疮痍
[chuāng yí] [疮 痍]
vết thương; loét da; (nghĩa bóng) sự tàn phá của chấn thương
疮痍 đọc là chuāng yí, nghĩa là vết thương; loét da. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuāng yí] [疮 痍]
vết thương; loét da; (nghĩa bóng) sự tàn phá của chấn thương
疮痍 (chuāng yí) nghĩa là vết thương; loét da.
Viết lần lượt từng chữ 疮, 痍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 满目疮痍 (mǎn mù chuāng yí) – khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ); 疮痍满目 (chuāng yí mǎn mù) – khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá (thành ngữ).