Chữ 疮 đọc là chuāng, nghĩa là vết loét; loét da. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
疮
[chuāng]
vết loét; loét da
Hỏi đáp về chữ 疮
疮 nghĩa là gì?
疮 (chuāng) nghĩa là vết loét; loét da.
Cách viết chữ 疮 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 疮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 疮 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 冻疮 (dòng chuāng) – tê cóng; 口疮 (kǒu chuāng) – loét miệng; 大疮 (dà chuāng) – bệnh giang mai; 挫疮 (cuò chuāng) – mụn trứng cá; 暗疮 (àn chuāng) – mụn trứng cá; 狼疮 (láng chuāng) – bệnh lupus (bệnh về da).