冻疮 đọc là dòng chuāng, nghĩa là tê cóng; cước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 冻疮
冻疮 nghĩa là gì?
冻疮 (dòng chuāng) nghĩa là tê cóng; cước.
Cách viết 冻疮 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 冻, 疮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.