Chữ 痞 đọc là pǐ, nghĩa là táo bón; cục ở bụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
痞
[pǐ]
táo bón; cục ở bụng
Hỏi đáp về chữ 痞
痞 nghĩa là gì?
痞 (pǐ) nghĩa là táo bón; cục ở bụng.
Cách viết chữ 痞 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 痞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 痞 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 兵痞 (bīng pǐ) – quân du đãng; 地痞 (dì pǐ) – kẻ bắt nạt; 痞子 (pǐ zi) – lưu manh; 雅痞 (yǎ pǐ) – yuppie (từ mượn) (Đài Loan); 痞子蔡 (pǐ zi cài) – Rowdy Cai (1969-), nhà văn Internet Đài Loan.