皿
[mǐn]
(hình vị hạn chế) đĩa; đồ chứa; vật chứa nông; bộ số 108
工人们正在窑里烧制精美的陶瓷器皿。
gōng rén men zhèng zài yáo lǐ shāo zhì jīng měi de táo cí qì mǐn.Những người thợ đang nung các đồ dùng gốm sứ tinh xảo trong lò.
Chữ 皿 đọc là mǐn, nghĩa là (hình vị hạn chế) đĩa; đồ chứa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mǐn]
(hình vị hạn chế) đĩa; đồ chứa; vật chứa nông; bộ số 108
工人们正在窑里烧制精美的陶瓷器皿。
gōng rén men zhèng zài yáo lǐ shāo zhì jīng měi de táo cí qì mǐn.Những người thợ đang nung các đồ dùng gốm sứ tinh xảo trong lò.
皿 (mǐn) nghĩa là (hình vị hạn chế) đĩa; đồ chứa.
Viết lần lượt từng nét của chữ 皿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 器皿 (qì mǐn) – đồ dùng gia đình; 培养皿 (péi yǎng mǐn) – đĩa Petri; 美耐皿 (měi nài mǐn) – (Đài Loan) (từ mượn) melamine; 彼得里皿 (bǐ dé lǐ mǐn) – Đĩa Petri.