睿
[ruì]
nhạy bén; sáng suốt; nhìn xa trông rộng
Chữ 睿 đọc là ruì, nghĩa là nhạy bén; sáng suốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ruì]
nhạy bén; sáng suốt; nhìn xa trông rộng
睿 (ruì) nghĩa là nhạy bén; sáng suốt.
Viết lần lượt từng nét của chữ 睿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 睿智 (ruì zhì) – khôn ngoan và nhìn xa trông rộng; 唐睿宗 (táng ruì zōng) – Hoàng đế Đường Duệ Tông, niên hiệu của hoàng đế thứ sáu nhà Đường Lý….