XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 睿 đọc là ruì, nghĩa là nhạy bén; sáng suốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 睿

睿 nghĩa là gì?

睿 (ruì) nghĩa là nhạy bén; sáng suốt.

Cách viết chữ 睿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 睿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 睿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 睿智 (ruì zhì) – khôn ngoan và nhìn xa trông rộng; 唐睿宗 (táng ruì zōng) – Hoàng đế Đường Duệ Tông, niên hiệu của hoàng đế thứ sáu nhà Đường Lý….