XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

机警 đọc là jī jǐng, nghĩa là nhạy bén; tinh anh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 机警

机警 nghĩa là gì?

机警 (jī jǐng) nghĩa là nhạy bén; tinh anh.

Cách viết 机警 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 机, 警 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.