XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瞌 đọc là kē, nghĩa là ngủ gật; mơ màng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瞌

[kē]

ngủ gật; mơ màng

他昨晚没睡好,难怪今天上课时一直打瞌睡。

tā zuó wǎn méi shuì hǎo, nán guài jīn tiān shàng kè shí yì zhí dǎ kē shuì.

Tối qua anh ấy ngủ không ngon, thảo nào hôm nay cứ ngủ gật trong lớp.

Hỏi đáp về chữ 瞌

瞌 nghĩa là gì?

瞌 (kē) nghĩa là ngủ gật; mơ màng.

Cách viết chữ 瞌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瞌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 瞌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 瞌睡 (kē shuì) – buồn ngủ; 打瞌睡 (dǎ kē shuì) – ngủ gật; 瞌睡虫 (kē shuì chóng) – côn trùng trong thần thoại khiến người ta ngủ gật.