瞌
[kē]
ngủ gật; mơ màng
他昨晚没睡好,难怪今天上课时一直打瞌睡。
tā zuó wǎn méi shuì hǎo, nán guài jīn tiān shàng kè shí yì zhí dǎ kē shuì.Tối qua anh ấy ngủ không ngon, thảo nào hôm nay cứ ngủ gật trong lớp.
Chữ 瞌 đọc là kē, nghĩa là ngủ gật; mơ màng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kē]
ngủ gật; mơ màng
他昨晚没睡好,难怪今天上课时一直打瞌睡。
tā zuó wǎn méi shuì hǎo, nán guài jīn tiān shàng kè shí yì zhí dǎ kē shuì.Tối qua anh ấy ngủ không ngon, thảo nào hôm nay cứ ngủ gật trong lớp.
瞌 (kē) nghĩa là ngủ gật; mơ màng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 瞌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 瞌睡 (kē shuì) – buồn ngủ; 打瞌睡 (dǎ kē shuì) – ngủ gật; 瞌睡虫 (kē shuì chóng) – côn trùng trong thần thoại khiến người ta ngủ gật.