瞌睡虫
[kē shuì chóng] [瞌 睡 虫]
côn trùng trong thần thoại khiến người ta ngủ gật; (nghĩa bóng) cơn buồn ngủ; (thông tục) người thích ngủ
瞌睡虫 đọc là kē shuì chóng, nghĩa là côn trùng trong thần thoại khiến người ta ngủ gật; (nghĩa bóng) cơn buồn ngủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kē shuì chóng] [瞌 睡 虫]
côn trùng trong thần thoại khiến người ta ngủ gật; (nghĩa bóng) cơn buồn ngủ; (thông tục) người thích ngủ
瞌睡虫 (kē shuì chóng) nghĩa là côn trùng trong thần thoại khiến người ta ngủ gật; (nghĩa bóng) cơn buồn ngủ.
Viết lần lượt từng chữ 瞌, 睡, 虫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.