瞠
[chēng]
trố mắt nhìn điều ngoài tầm với
Chữ 瞠 đọc là chēng, nghĩa là trố mắt nhìn điều ngoài tầm với. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chēng]
trố mắt nhìn điều ngoài tầm với
瞠 (chēng) nghĩa là trố mắt nhìn điều ngoài tầm với.
Viết lần lượt từng nét của chữ 瞠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 瞠目 (chēng mù) – trợn mắt nhìn; 瞠目以对 (chēng mù yǐ duì) – đơ người nhìn lại; 瞠目结舌 (chēng mù jié shé) – sững sờ.