瞠目 đọc là chēng mù, nghĩa là trợn mắt nhìn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 瞠目
瞠目 nghĩa là gì?
瞠目 (chēng mù) nghĩa là trợn mắt nhìn.
Cách viết 瞠目 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 瞠, 目 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 瞠目?
Thường gặp: 瞠目以对 (chēng mù yǐ duì) – đơ người nhìn lại; 瞠目结舌 (chēng mù jié shé) – sững sờ.