XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 矣 đọc là yǐ, nghĩa là trợ từ kết thúc trong cổ văn, giống với 了 (le) hiện đại. Thuộc bộ Thỉ 矢. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

矣

[yǐ]

trợ từ kết thúc trong cổ văn, giống với 了 (le) hiện đại

文言语气助词,相当于“了”。

事已至此,后悔无益矣,不如早做补救。

shì yǐ zhì cǐ, hòu huǐ wú yì yǐ, bù rú zǎo zuò bǔ jiù.

Chuyện đã đến nước này, hối hận cũng vô ích thôi, chi bằng sớm tìm cách cứu vãn.

虽千万人,吾往矣。

suī qiān wàn rén, wú wǎng yǐ.

Cho dù có hàng vạn người, ta vẫn tiến lên.

人生得一知己足矣,真正的朋友能在你迷茫时指引前行的方向。

rén shēng de yì zhī jǐ zú yǐ, zhēn zhèng de péng yǒu néng zài nǐ mí máng shí zhǐ yǐn qián xíng de fāng xiàng.

Đời người có được một người tri kỷ là đủ rồi, người bạn chân chính có thể dẫn lối định hướng khi bạn lạc lối.

Hỏi đáp về chữ 矣

矣 nghĩa là gì?

矣 (yǐ) nghĩa là trợ từ kết thúc trong cổ văn, giống với 了 (le) hiện đại. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 矣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 矣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 矣 thuộc bộ Thỉ (矢).

Chữ 矣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 往事已矣 (wǎng shì yǐ yǐ) – quá khứ đã qua (thành ngữ).