XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 祁 đọc là qí, nghĩa là lớn; rộng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 祁

祁 nghĩa là gì?

祁 (qí) nghĩa là lớn; rộng.

Cách viết chữ 祁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 祁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 祁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 宋祁 (sòng qí) – Tống Kỳ (998-1061), nhà thơ và nhà văn triều Tống, đồng tác giả bộ T…; 祁东 (qí dōng) – huyện Qidong ở Hengyang 衡阳 (héng yáng), Hồ Nam; 祁县 (qí xiàn) – huyện Kỳ ở Tấn Trung 晋中 (jìn zhōng), Sơn Tây; 祁奚 (qí xī) – Qi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晋国 (jìn guó) thời Xuân…; 祁连 (qí lián) – huyện Kỳ Liên trong Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州 (hǎi bě…; 祁门 (qí mén) – Kỳ Môn, một huyện ở Hoàng Sơn 黄山 (huáng shān), An Huy.