XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 祛 đọc là qū, nghĩa là hiến tế để xua đuổi tai họa; xua tan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

祛

[qū]

hiến tế để xua đuổi tai họa; xua tan; xua đuổi

他打算做一次激光美容来祛斑。

tā dǎ suàn zuò yí cì jī guāng měi róng lái qū bān.

Anh ấy dự định làm đẹp bằng laser để xóa tàn nhang.

医生建议喝中药以祛邪扶正。

yī shēng jiàn yì hē zhōng yào yǐ qū xié fú zhèng.

Bác sĩ khuyên uống thuốc bắc để trừ tà trợ chính.

Hỏi đáp về chữ 祛

祛 nghĩa là gì?

祛 (qū) nghĩa là hiến tế để xua đuổi tai họa; xua tan.

Cách viết chữ 祛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 祛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 祛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 祛寒 (qū hán) – xua tan lạnh (Đông y); 祛淤 (qū yū) – biến thể của 祛瘀 (qū yū); 祛疑 (qū yí) – xua tan nghi ngờ; 祛痰 (qū tán) – xua tan đờm (Đông y); 祛瘀 (qū yū) – khử ứ huyết (Đông y); 祛邪 (qū xié) – trừ tà.