XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

祛邪 đọc là qū xié, nghĩa là trừ tà; xua đuổi tà ma. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

祛邪

[qū xié] [祛 邪]

trừ tà; xua đuổi tà ma

医生建议喝中药以祛邪扶正。

yī shēng jiàn yì hē zhōng yào yǐ qū xié fú zhèng.

Bác sĩ khuyên uống thuốc bắc để trừ tà trợ chính.

Hỏi đáp về từ 祛邪

祛邪 nghĩa là gì?

祛邪 (qū xié) nghĩa là trừ tà; xua đuổi tà ma.

Cách viết 祛邪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 祛, 邪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 祛邪?

Thường gặp: 祛邪除灾 (qū xié chú zāi) – trừ tà để ngăn ngừa tai họa (thành ngữ).