祛邪
[qū xié] [祛 邪]
trừ tà; xua đuổi tà ma
医生建议喝中药以祛邪扶正。
yī shēng jiàn yì hē zhōng yào yǐ qū xié fú zhèng.Bác sĩ khuyên uống thuốc bắc để trừ tà trợ chính.
祛邪 đọc là qū xié, nghĩa là trừ tà; xua đuổi tà ma. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qū xié] [祛 邪]
trừ tà; xua đuổi tà ma
医生建议喝中药以祛邪扶正。
yī shēng jiàn yì hē zhōng yào yǐ qū xié fú zhèng.Bác sĩ khuyên uống thuốc bắc để trừ tà trợ chính.
祛邪 (qū xié) nghĩa là trừ tà; xua đuổi tà ma.
Viết lần lượt từng chữ 祛, 邪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 祛邪除灾 (qū xié chú zāi) – trừ tà để ngăn ngừa tai họa (thành ngữ).