祓除 đọc là fú chú, nghĩa là trừ tà (tà ma); thanh tẩy qua nghi lễ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 祓除
祓除 nghĩa là gì?
祓除 (fú chú) nghĩa là trừ tà (tà ma); thanh tẩy qua nghi lễ.
Cách viết 祓除 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 祓, 除 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.