祓
[fú]
tẩy rửa; trừ tà; nghi lễ cầu may mắn và tránh tai họa
Chữ 祓 đọc là fú, nghĩa là tẩy rửa; trừ tà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fú]
tẩy rửa; trừ tà; nghi lễ cầu may mắn và tránh tai họa
祓 (fú) nghĩa là tẩy rửa; trừ tà.
Viết lần lượt từng nét của chữ 祓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 祓濯 (fú zhuó) – tẩy rửa; 祓禊 (fú xì) – tẩy uế trừ tà; 祓除 (fú chú) – trừ tà (tà ma); 祓饰 (fú shì) – làm mới.