祛邪除灾
[qū xié chú zāi] [祛 邪 除 灾]
trừ tà để ngăn ngừa tai họa (thành ngữ)
祛邪除灾 đọc là qū xié chú zāi, nghĩa là trừ tà để ngăn ngừa tai họa (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qū xié chú zāi] [祛 邪 除 灾]
trừ tà để ngăn ngừa tai họa (thành ngữ)
祛邪除灾 (qū xié chú zāi) nghĩa là trừ tà để ngăn ngừa tai họa (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 祛, 邪, 除, 灾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.