驱魔赶鬼
[qū mó gǎn guǐ] [驱 魔 赶 鬼]
trừ tà; xua đuổi tà ma
驱魔赶鬼 đọc là qū mó gǎn guǐ, nghĩa là trừ tà; xua đuổi tà ma. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qū mó gǎn guǐ] [驱 魔 赶 鬼]
trừ tà; xua đuổi tà ma
驱魔赶鬼 (qū mó gǎn guǐ) nghĩa là trừ tà; xua đuổi tà ma.
Viết lần lượt từng chữ 驱, 魔, 赶, 鬼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.