沷
[fā]
trừ tà; tẩy rửa; rửa trôi
Chữ 沷 đọc là fā, nghĩa là trừ tà; tẩy rửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fā]
trừ tà; tẩy rửa; rửa trôi
沷 (fā) nghĩa là trừ tà; tẩy rửa.
Viết lần lượt từng nét của chữ 沷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.