辟邪
[bì xié] [辟 邪]
trừ tà; con vật huyền thoại giống sư tử trừ tà (cũng gọi là 貔貅[pí xiū])
辟邪 đọc là bì xié, nghĩa là trừ tà; con vật huyền thoại giống sư tử trừ tà (cũng gọi là 貔貅[pí xiū]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bì xié] [辟 邪]
trừ tà; con vật huyền thoại giống sư tử trừ tà (cũng gọi là 貔貅[pí xiū])
辟邪 (bì xié) nghĩa là trừ tà; con vật huyền thoại giống sư tử trừ tà (cũng gọi là 貔貅[pí xiū]).
Viết lần lượt từng chữ 辟, 邪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.