XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 辟 đọc là bì, nghĩa là (văn học) vua; quân vương. Thuộc bộ Tân 辛. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

辟

[bì]

(văn học) vua; quân vương; (văn học) (của quân vương) triệu hồi vào phục vụ chính thức; (văn học) tránh né (biến thể của 避[bì])

对,唯有多平台同步辟谣,才能有效遏制舆情发酵。

duì, wéi yǒu duō píng tái tóng bù pì yáo, cái néng yǒu xiào è zhì yú qíng fā jiào.

Đúng, chỉ có cải chính đồng bộ đa nền tảng mới có thể kiềm chế dư luận leo thang hiệu quả.

Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake

村民在陡峭的山坡上开辟梯田。

cūn mín zài dǒu qiào de shān pō shàng kāi pì tī tián.

Dân làng khai khẩn ruộng bậc thang trên sườn đồi dốc.

公关部刚才发了几条辟谣声明,你觉得效果怎么样?

gōng guān bù gāng cái fā le jǐ tiáo pì yáo shēng míng, nǐ jué de xiào guǒ zěn me yàng?

Bộ phận PR của họ vừa phát vài thông cáo bác bỏ tin đồn, cậu thấy hiệu quả thế nào?

Trong bài: Chiến lược quản trị dư luận trước khủng hoảng hình ảnh thương hiệu · 索性

Hỏi đáp về chữ 辟

辟 nghĩa là gì?

辟 (bì) nghĩa là (văn học) vua; quân vương.

Cách viết chữ 辟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 辟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 辟 thuộc bộ Tân (辛).

Chữ 辟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 开辟 (kāi pì) – mở ra; 开天辟地 (kāi tiān pì dì) – khai thiên lập địa (thành ngữ); 复辟 (fù bì) – khôi phục quyền lực hoặc thẩm quyền; 大辟 (dà pì) – (văn học) án tử hình; 攘辟 (rǎng bì) – đứng tránh; 精辟 (jīng pì) – rõ ràng và sâu sắc (ví dụ: phân tích).