XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

复辟 đọc là fù bì, nghĩa là khôi phục quyền lực hoặc thẩm quyền; phục hồi (một chế độ trong quá khứ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 复辟

复辟 nghĩa là gì?

复辟 (fù bì) nghĩa là khôi phục quyền lực hoặc thẩm quyền; phục hồi (một chế độ trong quá khứ).

Cách viết 复辟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 复, 辟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 复辟?

Thường gặp: 丁巳复辟 (dīng sì fù bì) – Phục bích Mãn Châu năm 1917, xem 张勋复辟 (zhāng xūn fù bì); 张勋复辟 (zhāng xūn fù bì) – Sự kiện Phục bích năm 1917, một nỗ lực của tướng 张勋 (zhāng xūn) nhằm….