复辟
[fù bì] [复 辟]
khôi phục quyền lực hoặc thẩm quyền; phục hồi (một chế độ trong quá khứ)
复辟 đọc là fù bì, nghĩa là khôi phục quyền lực hoặc thẩm quyền; phục hồi (một chế độ trong quá khứ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fù bì] [复 辟]
khôi phục quyền lực hoặc thẩm quyền; phục hồi (một chế độ trong quá khứ)
复辟 (fù bì) nghĩa là khôi phục quyền lực hoặc thẩm quyền; phục hồi (một chế độ trong quá khứ).
Viết lần lượt từng chữ 复, 辟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 丁巳复辟 (dīng sì fù bì) – Phục bích Mãn Châu năm 1917, xem 张勋复辟 (zhāng xūn fù bì); 张勋复辟 (zhāng xūn fù bì) – Sự kiện Phục bích năm 1917, một nỗ lực của tướng 张勋 (zhāng xūn) nhằm….