XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开天辟地 đọc là kāi tiān pì dì, nghĩa là khai thiên lập địa (thành ngữ); chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盘古 (pán gǔ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

开天辟地【開天闢地】

[kāi tiān pì dì] [开 天 辟 地]

khai thiên lập địa (thành ngữ); chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盘古 (pán gǔ)

指开创世界,比喻前所未有的伟大创举。

盘古开天辟地的神话故事流传了数千年,至今仍是中华文化的重要组成部分。

pán gǔ kāi tiān pì dì de shén huà gù shì liú chuán le shù qiān nián, zhì jīn réng shì zhōng huá wén huà de zhòng yào zǔ chéng bù fen.

Câu chuyện thần thoại Bàn Cổ khai thiên lập địa đã lưu truyền hàng nghìn năm, đến nay vẫn là một phần quan trọng của văn hóa Trung Hoa.

Hỏi đáp về từ 开天辟地

开天辟地 nghĩa là gì?

开天辟地 (kāi tiān pì dì) nghĩa là khai thiên lập địa (thành ngữ); chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盘古 (pán gǔ). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 开天辟地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 天, 辟, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.