辟室
[pì shì] [辟 室]
nghĩa đen: mở phòng; nghĩa bóng: ẩn mình trong phòng yên tĩnh; đằng sau cánh cửa đóng kín
辟室 đọc là pì shì, nghĩa là nghĩa đen: mở phòng; nghĩa bóng: ẩn mình trong phòng yên tĩnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pì shì] [辟 室]
nghĩa đen: mở phòng; nghĩa bóng: ẩn mình trong phòng yên tĩnh; đằng sau cánh cửa đóng kín
辟室 (pì shì) nghĩa là nghĩa đen: mở phòng; nghĩa bóng: ẩn mình trong phòng yên tĩnh.
Viết lần lượt từng chữ 辟, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 辟室密谈 (pì shì mì tán) – thảo luận sau cánh cửa đóng kín.