XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驱魔 đọc là qū mó, nghĩa là trừ tà; trừ quỷ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 驱魔

驱魔 nghĩa là gì?

驱魔 (qū mó) nghĩa là trừ tà; trừ quỷ.

Cách viết 驱魔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驱, 魔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 驱魔?

Thường gặp: 驱魔赶鬼 (qū mó gǎn guǐ) – trừ tà.