Chữ 祟 đọc là suì, nghĩa là tà ma. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
祟
[suì]
tà ma
Hỏi đáp về chữ 祟
祟 nghĩa là gì?
祟 (suì) nghĩa là tà ma.
Cách viết chữ 祟 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 祟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 祟 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 作祟 (zuò suì) – bị ám; 邪祟 (xié suì) – tà ma; 除祟 (chú suì) – xua đuổi ma quỷ và linh hồn trừ tà; 鬼祟 (guǐ suì) – tà ma; 鬼鬼祟祟 (guǐ guǐ suì suì) – lén lút.