邪魔 đọc là xié mó, nghĩa là tà ma. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 邪魔
邪魔 nghĩa là gì?
邪魔 (xié mó) nghĩa là tà ma.
Cách viết 邪魔 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 邪, 魔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.