秣
[mò]
cho ngựa ăn thóc; cỏ khô cho ngựa
Chữ 秣 đọc là mò, nghĩa là cho ngựa ăn thóc; cỏ khô cho ngựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mò]
cho ngựa ăn thóc; cỏ khô cho ngựa
秣 (mò) nghĩa là cho ngựa ăn thóc; cỏ khô cho ngựa.
Viết lần lượt từng nét của chữ 秣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 刍秣 (chú mò) – cỏ khô; 粮秣 (liáng mò) – lương thực (ví dụ: quân đội).