XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 窖 đọc là jiào, nghĩa là hầm chứa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

窖

[jiào]

hầm chứa

这种高档红酒通常存放在恒温酒窖里。

zhè zhǒng gāo dàng hóng jiǔ tōng cháng cún fàng zài héng wēn jiǔ jiào lǐ.

Loại rượu vang cao cấp này thường được lưu trữ trong hầm rượu có nhiệt độ ổn định.

Hỏi đáp về chữ 窖

窖 nghĩa là gì?

窖 (jiào) nghĩa là hầm chứa.

Cách viết chữ 窖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 窖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 窖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 冰窖 (bīng jiào) – hầm đá; 地窖 (dì jiào) – hầm; 墓窖 (mù jiào) – hầm mộ; 窦窖 (dòu jiào) – hầm chứa; 酒窖 (jiǔ jiào) – hầm rượu.