酒窖
[jiǔ jiào] [酒 窖]
hầm rượu
这种高档红酒通常存放在恒温酒窖里。
zhè zhǒng gāo dàng hóng jiǔ tōng cháng cún fàng zài héng wēn jiǔ jiào lǐ.Loại rượu vang cao cấp này thường được lưu trữ trong hầm rượu có nhiệt độ ổn định.
酒窖 đọc là jiǔ jiào, nghĩa là hầm rượu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǔ jiào] [酒 窖]
hầm rượu
这种高档红酒通常存放在恒温酒窖里。
zhè zhǒng gāo dàng hóng jiǔ tōng cháng cún fàng zài héng wēn jiǔ jiào lǐ.Loại rượu vang cao cấp này thường được lưu trữ trong hầm rượu có nhiệt độ ổn định.
酒窖 (jiǔ jiào) nghĩa là hầm rượu.
Viết lần lượt từng chữ 酒, 窖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.