笈
[jí]
rương (đựng sách)
Chữ 笈 đọc là jí, nghĩa là rương (đựng sách). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jí]
rương (đựng sách)
笈 (jí) nghĩa là rương (đựng sách).
Viết lần lượt từng nét của chữ 笈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 秘笈 (mì jí) – bí kíp hoặc tập sách bí truyền.