XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 笈 đọc là jí, nghĩa là rương (đựng sách). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 笈

笈 nghĩa là gì?

笈 (jí) nghĩa là rương (đựng sách).

Cách viết chữ 笈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 笈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 笈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 秘笈 (mì jí) – bí kíp hoặc tập sách bí truyền.