秘笈 đọc là mì jí, nghĩa là bí kíp hoặc tập sách bí truyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 秘笈
秘笈 nghĩa là gì?
秘笈 (mì jí) nghĩa là bí kíp hoặc tập sách bí truyền.
Cách viết 秘笈 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 秘, 笈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.