XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 箪 đọc là dān, nghĩa là giỏ tròn đựng cơm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 箪

箪 nghĩa là gì?

箪 (dān) nghĩa là giỏ tròn đựng cơm.

Cách viết chữ 箪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 箪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 箪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 箪笥 (dān sì) – hộp tre; 疏水箪瓢 (shū shuǐ dān piáo) – nước ít và dụng cụ ít; 箪食壶浆 (dān shí hú jiāng) – đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống (thành ngữ).