箪
[dān]
giỏ tròn đựng cơm
Chữ 箪 đọc là dān, nghĩa là giỏ tròn đựng cơm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dān]
giỏ tròn đựng cơm
箪 (dān) nghĩa là giỏ tròn đựng cơm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 箪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 箪笥 (dān sì) – hộp tre; 疏水箪瓢 (shū shuǐ dān piáo) – nước ít và dụng cụ ít; 箪食壶浆 (dān shí hú jiāng) – đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống (thành ngữ).