簌
[sù]
thảm thực vật rậm rạp; cái rây
Chữ 簌 đọc là sù, nghĩa là thảm thực vật rậm rạp; cái rây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sù]
thảm thực vật rậm rạp; cái rây
簌 (sù) nghĩa là thảm thực vật rậm rạp; cái rây.
Viết lần lượt từng nét của chữ 簌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 簌簌 (sù sù) – âm thanh rất nhẹ; 簌簌发抖 (sù sù fā dǒu) – run rẩy.