XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 纺 đọc là fǎng, nghĩa là xe sợi (bông, gai v.v.); vải lụa dệt mịn. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

纺

[fǎng]

xe sợi (bông, gai v.v.); vải lụa dệt mịn

哦?纺织和冶金企业的绿色转型进度怎么样?

ò? fǎng zhī hé yě jīn qǐ yè de lǜ sè zhuǎn xíng jìn dù zěn me yàng?

Ồ? Tiến độ chuyển đổi xanh của doanh nghiệp dệt may và luyện kim thế nào?

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早

纺织工人熟练地交织着经纬线。

fǎng zhī gōng rén shú liàn dì jiāo zhī zhe jīng wěi xiàn.

Công nhân dệt may thuần thục đan xen các sợi dọc và sợi ngang.

这个小镇以传统手工纺织业而闻名。

zhè ge xiǎo zhèn yǐ chuán tǒng shǒu gōng fǎng zhī yè ér wén míng.

Thị trấn nhỏ này nổi tiếng với ngành dệt thủ công truyền thống.

Hỏi đáp về chữ 纺

纺 nghĩa là gì?

纺 (fǎng) nghĩa là xe sợi (bông, gai v.v.); vải lụa dệt mịn.

Cách viết chữ 纺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 纺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 纺 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 纺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 纺织 (fǎng zhī) – dệt may; 混纺 (hùn fǎng) – vải pha; 纺丝 (fǎng sī) – quay sợi tổng hợp; 纺纱 (fǎng shā) – xe sợi (bông, len v.v.); 纺车 (fǎng chē) – xa quay sợi; 纺轮 (fǎng lún) – xa quay sợi.