绉
[zhòu]
vải crepe; nếp nhăn
Chữ 绉 đọc là zhòu, nghĩa là vải crepe; nếp nhăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhòu]
vải crepe; nếp nhăn
绉 (zhòu) nghĩa là vải crepe; nếp nhăn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 绉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 绉褶 (zhòu zhě) – biến thể của 皱褶 (zhòu zhě); 文绉绉 (wén zhōu zhōu) – có sách vở.