绌
[chù]
lụa đỏ thẫm; sự thiếu hụt; khâu vá
与这栋大厦相比,周边的房屋相形见绌。
yǔ zhè dòng dà shà xiāng bǐ, zhōu biān de fáng wū xiāng xíng jiàn chù.So với tòa cao ốc này, những ngôi nhà xung quanh trở nên kém cạnh.
Chữ 绌 đọc là chù, nghĩa là lụa đỏ thẫm; sự thiếu hụt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chù]
lụa đỏ thẫm; sự thiếu hụt; khâu vá
与这栋大厦相比,周边的房屋相形见绌。
yǔ zhè dòng dà shà xiāng bǐ, zhōu biān de fáng wū xiāng xíng jiàn chù.So với tòa cao ốc này, những ngôi nhà xung quanh trở nên kém cạnh.
绌 (chù) nghĩa là lụa đỏ thẫm; sự thiếu hụt.
Viết lần lượt từng nét của chữ 绌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 紧绌 (jǐn chù) – thiếu hụt cung ứng; 岁计余绌 (suì jì yú chù) – thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hằng năm (kế toán); 左支右绌 (zuǒ zhī yòu chù) – lâm vào hoàn cảnh khó khăn; 相形见绌 (xiāng xíng jiàn chù) – bị lu mờ khi so sánh (thành ngữ).