相形见绌
[xiāng xíng jiàn chù] [相 形 见 绌]
bị lu mờ khi so sánh (thành ngữ)
与这栋大厦相比,周边的房屋相形见绌。
yǔ zhè dòng dà shà xiāng bǐ, zhōu biān de fáng wū xiāng xíng jiàn chù.So với tòa cao ốc này, những ngôi nhà xung quanh trở nên kém cạnh.
相形见绌 đọc là xiāng xíng jiàn chù, nghĩa là bị lu mờ khi so sánh (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāng xíng jiàn chù] [相 形 见 绌]
bị lu mờ khi so sánh (thành ngữ)
与这栋大厦相比,周边的房屋相形见绌。
yǔ zhè dòng dà shà xiāng bǐ, zhōu biān de fáng wū xiāng xíng jiàn chù.So với tòa cao ốc này, những ngôi nhà xung quanh trở nên kém cạnh.
相形见绌 (xiāng xíng jiàn chù) nghĩa là bị lu mờ khi so sánh (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 相, 形, 见, 绌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.