岁计余绌
[suì jì yú chù] [岁 计 余 绌]
thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hằng năm (kế toán)
岁计余绌 đọc là suì jì yú chù, nghĩa là thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hằng năm (kế toán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[suì jì yú chù] [岁 计 余 绌]
thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hằng năm (kế toán)
岁计余绌 (suì jì yú chù) nghĩa là thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hằng năm (kế toán).
Viết lần lượt từng chữ 岁, 计, 余, 绌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.