Chữ 绦 đọc là tāo, nghĩa là dây tết; dây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
绦
[tāo]
dây tết; dây; thắt lưng
Hỏi đáp về chữ 绦
绦 nghĩa là gì?
绦 (tāo) nghĩa là dây tết; dây.
Cách viết chữ 绦 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 绦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 绦 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 丝绦 (sī tāo) – dây lưng lụa; 绦子 (tāo zi) – dây lụa hoặc dây tết; 绦带 (tāo dài) – ruy băng lụa; 绦纶 (dí lún) – biến thể của 涤纶 (dí lún); 绦虫 (tāo chóng) – sán dây; 绦虫纲 (tāo chóng gāng) – Lớp Sán dây (Cestoda).