XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绦虫 đọc là tāo chóng, nghĩa là sán dây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 绦虫

绦虫 nghĩa là gì?

绦虫 (tāo chóng) nghĩa là sán dây.

Cách viết 绦虫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绦, 虫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 绦虫?

Thường gặp: 绦虫纲 (tāo chóng gāng) – Lớp Sán dây (Cestoda); 无钩绦虫 (wú gōu tāo chóng) – sán dây bò; 有钩绦虫 (yǒu gōu tāo chóng) – sán dây (Taenia solium).