缢
[yì]
(văn học) chết do treo cổ hoặc bóp cổ
Chữ 缢 đọc là yì, nghĩa là (văn học) chết do treo cổ hoặc bóp cổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yì]
(văn học) chết do treo cổ hoặc bóp cổ
缢 (yì) nghĩa là (văn học) chết do treo cổ hoặc bóp cổ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 缢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 绞缢 (jiǎo yì) – bị treo cổ; 缢杀 (yì shā) – bóp cổ đến chết; 缢死 (yì sǐ) – hành hình bằng cách treo cổ; 缢颈 (yì jǐng) – tự treo cổ; 自缢 (zì yì) – tự treo cổ; 投缳自缢 (tóu huán zì yì) – tự treo cổ (thành ngữ).