XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 罂 đọc là yīng, nghĩa là biến thể của 罂 (yīng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 罂

罂 nghĩa là gì?

罂 (yīng) nghĩa là biến thể của 罂 (yīng).

Cách viết chữ 罂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 罂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 罂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 罂粟 (yīng sù) – cây thuốc phiện; 罂粟种子 (yīng sù zhǒng zi) – hạt cây thuốc phiện.