Chữ 罹 đọc là lí, nghĩa là mắc phải; buồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
罹
[lí]
mắc phải; buồn; gặp phải
Hỏi đáp về chữ 罹
罹 nghĩa là gì?
罹 (lí) nghĩa là mắc phải; buồn.
Cách viết chữ 罹 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 罹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 罹 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 罹患 (lí huàn) – bị mắc bệnh; 罹祸 (lí huò) – chịu thảm họa; 罹难 (lí nàn) – chết trong tai nạn hoặc thảm họa.