XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 翩 đọc là piān, nghĩa là bay nhanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

翩

[piān]

bay nhanh

她随着优雅的乐曲在舞台中央翩翩起舞。

tā suí zhe yōu yǎ de yuè qǔ zài wǔ tái zhōng yāng piān piān qǐ wǔ.

Cô ấy nhảy múa uyển chuyển giữa sân khấu theo điệu nhạc thanh lịch.

复古舞厅里流淌着欢快的爵士乐,客人们正翩翩起舞。

fù gǔ wǔ tīng lǐ liú tǎng zhe huān kuài de jué shì yuè, kè rén men zhèng piān piān qǐ wǔ.

Trong phòng khiêu vũ phong cách cổ điển vang lên điệu nhạc jazz rộn rã, quan khách đang nhẹ nhàng khiêu vũ.

Hỏi đáp về chữ 翩

翩 nghĩa là gì?

翩 (piān) nghĩa là bay nhanh.

Cách viết chữ 翩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 翩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 翩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 翩翩 (piān piān) – thanh lịch; 翩跹 (piān xiān) – nhanh nhẹn và hoạt bát (trong điệu nhảy và cử động); 联翩 (lián piān) – (văn học) đến dồn dập; 连翩 (lián piān) – biến thể của 联翩 (lián piān); 浮想联翩 (fú xiǎng lián piān) – để trí tưởng tượng bay bổng; 翩然而至 (piān rán ér zhì) – đến một cách nhẹ nhàng.