联翩
[lián piān] [联 翩]
(văn học) đến dồn dập; hết đợt này đến đợt khác
联翩 đọc là lián piān, nghĩa là (văn học) đến dồn dập; hết đợt này đến đợt khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lián piān] [联 翩]
(văn học) đến dồn dập; hết đợt này đến đợt khác
联翩 (lián piān) nghĩa là (văn học) đến dồn dập; hết đợt này đến đợt khác.
Viết lần lượt từng chữ 联, 翩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 浮想联翩 (fú xiǎng lián piān) – để trí tưởng tượng bay bổng.