XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

联翩 đọc là lián piān, nghĩa là (văn học) đến dồn dập; hết đợt này đến đợt khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 联翩

联翩 nghĩa là gì?

联翩 (lián piān) nghĩa là (văn học) đến dồn dập; hết đợt này đến đợt khác.

Cách viết 联翩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 联, 翩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 联翩?

Thường gặp: 浮想联翩 (fú xiǎng lián piān) – để trí tưởng tượng bay bổng.