连翩 đọc là lián piān, nghĩa là biến thể của 联翩 (lián piān). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 连翩
连翩 nghĩa là gì?
连翩 (lián piān) nghĩa là biến thể của 联翩 (lián piān).
Cách viết 连翩 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 连, 翩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.