耘
[yún]
làm cỏ
王老师多年来辛勤耕耘,培养出许多优秀的翻译人才。
wáng lǎo shī duō nián lái xīn qín gēng yún, péi yǎng chū xǔ duō yōu xiù de fān yì rén cái.Thầy Vương nhiều năm cần cù cống hiến, đào tạo nên nhiều nhân tài biên phiên dịch ưu tú.
Chữ 耘 đọc là yún, nghĩa là làm cỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yún]
làm cỏ
王老师多年来辛勤耕耘,培养出许多优秀的翻译人才。
wáng lǎo shī duō nián lái xīn qín gēng yún, péi yǎng chū xǔ duō yōu xiù de fān yì rén cái.Thầy Vương nhiều năm cần cù cống hiến, đào tạo nên nhiều nhân tài biên phiên dịch ưu tú.
耘 (yún) nghĩa là làm cỏ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 耘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 耕耘 (gēng yún) – cày và nhổ cỏ; 辛勤耕耘 (xīn qín gēng yún) – nỗ lực chăm chỉ và siêng năng (thành ngữ).