XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

辛勤耕耘 đọc là xīn qín gēng yún, nghĩa là nỗ lực chăm chỉ và siêng năng (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

辛勤耕耘

[xīn qín gēng yún] [辛 勤 耕 耘]

nỗ lực chăm chỉ và siêng năng (thành ngữ)

王老师多年来辛勤耕耘,培养出许多优秀的翻译人才。

wáng lǎo shī duō nián lái xīn qín gēng yún, péi yǎng chū xǔ duō yōu xiù de fān yì rén cái.

Thầy Vương nhiều năm cần cù cống hiến, đào tạo nên nhiều nhân tài biên phiên dịch ưu tú.

Hỏi đáp về từ 辛勤耕耘

辛勤耕耘 nghĩa là gì?

辛勤耕耘 (xīn qín gēng yún) nghĩa là nỗ lực chăm chỉ và siêng năng (thành ngữ).

Cách viết 辛勤耕耘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 辛, 勤, 耕, 耘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.